theo đuôi

  1. suiviste.
    • Chính sách theo đuôi
      politique suiviste
    • chủ nghĩa theo đuôi
      suivisme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "theo đuôi"

theo đuôi
Một chú vịt con luôn theo đuôi mẹ nó.